day-curoa-3vxDây curoa răng 3VX-5VX-8VX

“Dây curoa răng loại 3VX, 5VX, 8VX do hãng Bando – Nhật Bản sản xuất theo tiêu chuẩn RMA. Đây là loại dây curoa truyền được động lực lớn nhất trong các dòng dây có tiết diện hình thang, nó có cấu tạo đặc biệt để làm điều đó. Dựa vào kích thước tiết diện (chiều dầy-chiều rộng) chia loại dây này thành các loại: dây curoa 3VX, dây curoa 5VX, dây curoa 8VX.”

day-curoa-3vx-tieu-chuanCấu tạo dây curoa 3VX-5VX-8VX

1. Lớp vải bố địa kỹ thuật: Lớp bố này được dệt bằng các sợi vải địa kỹ thuật sắp xếp tạo với nhau 1 góc 120º trong không gian.Đây là 1 bước đột phá nhằm tăng độ ma sát, chống chịu mài mòn, chống bụi bẩn, độ ẩm và dầu mỡ.
2. Sợi lõi chịu lực Polyester: Các sợi polyester được bện soắn với nhau nhằm tăng tính chịu lực và hạn chế độ giãn dài trong quá trình làm việc.Sự dẻo dai của sợi lõi này có ảnh hưởng lớn đến độ bền lâu của dây đai.
3. Lớp cao su cách nhiệt: Lớp này nhằm bảo vệ cho các lõi sợi không bị tác động bởi nhiệt sinh ra do ma sát trong quá trình truyền động và chống cho các sợi lõi không bị sô lệch so với thiết kế ban đầu.
4. Lớp gia cố tăng cường:
5. Lớp cao su chịu nén: Trong quá trình truyền động mặt dưới của dây đai phải chịu áp lực nén rất lớn. Sự khác biệt của các hãng sản xuất dây đai nằm phần nhiều ở việc chế tạo ra lớp cao su chịu nén này.

Thông số dây răng 3VX-5VX-8VX

Loại dây rộng lưng a (mm) dầy b (mm) θ (độ)
3VX ≈ 9.5 ≈ 8 40
5VX ≈ 16 ≈ 13.5 40
8VX ≈ 25.5 ≈ 23 40

Chu vi đai – Chiều dài đai

Lưu ý: Khách hàng hay nhầm lẫn chu vi của loại dây này. Nguyên nhân là do các hãng dây curoa ghi kí hiệu trên dây theo 2 đơn vị tính là Milimets và Inches.

Khách hàng nên đo các thông số sau trước khi gọi cho chúng tôi:

  • Đo chu vi đai ( Chiều dài đai ) = ?
  • Đo chiều rộng lưng đai (kích thước a trong bảng thông số ở trên) = ?
  • Đo chiều dầy đai (kích thước b trong bảng thông số ở trên) = ?

Có sai số trong quá trình đo do dây cũ bị mòn. Quý vị gọi theo số điện thoại trên màn hình để được giải đáp tránh phải đổi trả hàng do không đúng kích thước.

Chúng tôi có bảng thông số mã dây tiêu chuẩn ở cuối bài viết. Khách hàng lựa chọn dây theo bảng đó để tránh nhầm lẫn

day-curoa-5v1000Cách đọc thông số ghi trên dây

Kí hiệu dây curoa răng 3VX-5VX-8VX giống như loại 3V, 5V, 8V đều có cách đọc như nhau. Đơn vị tính đều là hệ inches.

Trong hình là dây curoa 5V1000. Lấy 1000 chia 10 thì ra chu vi đai là 100 inches, tương đương 2450mm.

Tương tự như vậy đối với dây khác, ví du:

dây 3VX710 : Lấy 710 chia 10 thì ra chu vi đai là 71 inches, tương đương 1800mm

dây 5VX670: Lấy 670 chia 10 thì ra chu vi đai là 67 inches, tương đương 1700mm

dây 8VX1250: Lấy 1250 chia 10 thì ra chu vi đai là 125 inches, tương đương 3175mm

BẢNG MÃ DÂY TIÊU CHUẨN 3VX – 5VX

DÂY CUROA RĂNG 3VX

Mã dây 3VX Chu vi ngoài         (inch) Chu vi ngoài          (mm)
3VX235 23.5 596.9
3VX250 25 635
3VX265 26.5 673.1
3VX280 28 711.2
3VX300 30 762
3VX315 31.5 800.1
3VX335 33.5 850.9
3VX355 35.5 901.7
3VX360 36 914.4
3VX375 37.5 952.5
3VX400 40 1016
3VX425 42.5 1079.5
3VX450 45 1143
3VX475 47.5 1206.5
3VX500 50 1270
3VX530 53 1346.2
3VX560 56 1422.4
3VX600 60 1524
3VX630 63 1600.2
3VX670 67 1701.8
3VX710 71 1803.4
3VX750 75 1905
3VX800 80 2032
3VX830 83 2108.2
3VX850 85 2159
3VX900 90 2286
3VX950 95 2413
3VX1000 100 2540
3VX1060 106 2692.4
3VX1120 112 2844.8
3VX1180 118 2997.2
3VX1250 125 3175
3VX1320 132 3352.8
3VX1400 140 3556

DÂY CUROA RĂNG 5VX

Mã dây 5VX Chu vi ngoài

(inch)

Chu vi ngoài

(mm)

5VX450 45 1143
5VX490 49 1244.6
5VX500 50 1270
5VX530 53 1346.2
5VX540 54 1371.6
5VX550 55 1397
5VX560 56 1422.4
5VX570 57 1447.8
5VX580 58 1473.2
5VX590 59 1498.6
5VX600 60 1524
5VX610 61 1549.4
5VX630 63 1600.2
5VX650 65 1651
5VX660 66 1676.4
5VX670 67 1701.8
5VX680 68 1727.2
5VX690 69 1752.6
5VX710 71 1803.4
5VX730 73 1854.2
5VX740 74 1879.6
5VX750 75 1905
5VX780 78 1981.2
5VX800 80 2032
5VX810 81 2057.4
5VX830 83 2108.2
5VX840 84 2133.6
5VX850 85 2159
5VX860 86 2184.4
5VX880 88 2235.2
5VX900 90 2286
5VX930 93 2362.2
5VX950 95 2413
5VX960 96 2438.4
5VX1000 100 2540
5VX1030 103 2616.2
5VX1060 106 2692.4
5VX1080 108 2743.2
5VX1120 112 2844.8
5VX1150 115 2921
5VX1180 118 2997.2
5VX1230 123 3124.2
5VX1250 125 3175
5VX1320 132 3352.8
5VX1400 140 3556
5VX1500 150 3810
5VX1600 160 4064
5VX1700 170 4318
5VX1800 180 4572
5VX1900 190 4826
5VX2000 200 5080

Ngoài các loại dây trong bảng mã tiêu chuẩn trên, có 1 số dây có kích thước đặc biệt. Khách hàng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.

HỎI ĐÁP